Châu lệ

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nước mắt: "Châu lệ" một từ Hán Việt cổ, dùng để chỉ nước mắt, thường mang sắc thái trang trọng, văn chương biểu đạt nỗi buồn sâu sắc, đau thương.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • "Thiếp cữu thùy châu lệ." (Thiếp nước mắt đã tuôn lâu rồi.)
    • Lời chia biệt khiến nàng rơi hàng châu lệ. (Lời chia tay khiến ấy rơi hàng nước mắt.)
    • Trong thơ ca, nỗi nhớ quê hương thường được diễn tả bằng những dòng châu lệ. (Trong thơ ca, nỗi nhớ quê hương thường được diễn tả bằng những dòng nước mắt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Châu lệ" thường xuất hiện trong văn học cổ, thơ ca, hoặc ngôn ngữ trang trọng để tăng tính hình tượng cảm xúc. Từ này ít khi dùng trong giao tiếp hàng ngày.
    • Tấm lòng son sắt ấy, cuối cùng cũng hóa thành châu lệ. (Tấm lòng son sắt ấy, cuối cùng cũng hóa thành nước mắt.)
Biến thể từ gần giống
  • Lệ (n): Nước mắt (từ Hán Việt, thường dùng trong các từ ghép hoặc văn cảnh trang trọng).
    • Lệ rơi (nước mắt rơi), hạt lệ (giọt nước mắt).
  • Nước mắt (n): Từ thuần Việt, nghĩa tương đương, dùng phổ biến trong mọi ngữ cảnh.
  • Giọt lệ (n): Giọt nước mắt.
  • Hồng lệ / Giọt hồng (n): Cách nói văn chương chỉ nước mắt, đặc biệt của phụ nữ.
Từ đồng nghĩa
  • Nước mắt: Từ thuần Việt, nghĩa tương đương.
  • Lệ: Từ Hán Việt, thường dùng trong các tổ hợp từ.
  • Giọt lệ: Giọt nước mắt.
Thành ngữ liên quan
  • Tuôn dòng châu lệ: Khóc nhiều, nước mắt chảy dài.
    • Nghe tin dữ, tuôn dòng châu lệ. (Nghe tin dữ, khóc nhiều, nước mắt chảy dài.)
  • Châu rơi lệ đổ: Thành ngữ diễn tả cảnh khóc lóc, đau buồn thảm thiết.
    • Cảnh ly biệt châu rơi lệ đổ. (Cảnh chia ly khóc lóc thảm thiết.)
  1. Chỉ nước mắt
  2. Triệu Hổ (đời Đường): Thiếp cữu thùy Châu lệ (Thiếp nước mắt đã tuôn lâu rồi). Xem Giọt hồng

Từ gần giống